Tuesday, 18/06//2013, 11:32:45 am

BẤM ĐỂ TRA CỨU ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013 SẼ ĐƯỢC CẬP NHẬT SỚM NHẤT TẠI DIEMTHI.24H.COM.VN

Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2012 tỉnh Quảng Ninh

by Admin on 12/06/2012

diem thi tot nghiep thpt nam 2012 tinh quang ninh

Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2012 tỉnh Quảng Ninh

Công bố điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2012 tỉnh Quảng Ninh ở đây, mời các bạn tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2012 tỉnh Quảng Ninh bên dưới:

Bấm xem điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Quảng Ninh

 

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012

SỞ GD-ĐT: 17 QUẢNG NINH

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

17

001

THPT Chuyên Hạ Long Phường Hồng Hải, TP Hạ Long

2

17

002

TTHNGDTX tỉnh Phường Hồng Hải, TP Hạ Long

2

17

003

THPT.DTNT tỉnh Phường Hồng Hải, TP Hạ Long

2

17

004

THPT Hồng Gai Phường Hồng Hải, TP Hạ Long

2

17

005

THPT Ngô Quyền Phường Cao Thắng,TP Hạ Long

2

17

006

THPT Vũ Văn Hiếu Phường Hà Tu, TP Hạ Long

2

17

007

THPT Bãi Cháy Phường Bãi Cháy, TP Hạ Long

2

17

008

THCS-THPT Lê Thánh Tông Phường Hồng Hà, TP Hạ Long

2

17

009

THPT  Hạ Long Phường Cao Xanh, TP Hạ Long

2

17

010

THPT Nguyễn Bình Khiêm Phường Hà Khẩu, TP Hạ Long

2

17

011

Tiểu học-THCS-THPT Văn Lang Hồng Gai, TP. Hạ Long

2

17

014

THPT Cẩm Phả P.Cẩm Thành,  Cẩm Phả

2

17

015

THPT Lê Hồng Phong P. Cẩm Phú,  Cẩm Phả

2

17

016

THPT Cửa Ông P.Cửa Ông, Cẩm Phả

2

17

017

THPT  Lê Quý Đôn P. Quang Hanh,  Cẩm Phả

1

17

018

THPT Mông Dương P. Mông Dương,  Cẩm Phả

1

17

019

THPT  Lương Thế Vinh P.Cẩm Trung,  Cẩm Phả

2

17

020

THPT Hùng Vương Cẩm Phú, Cẩm Phả

2

17

021

TTHNGDTX  Cẩm Phả P Cẩm Sơn,  Cẩm Phả

2

17

024

THPT Uông Bí P. Quang Trung,  Uông Bí

2

17

025

THPT Hoàng Văn Thụ P. Vành Danh,  Uông Bí

1

17

026

TTHNGDTX Uông Bí Phường Quang Trung, Uông Bí

2

17

027

THPT Hồng Đức Phường Quang Trung, Uông Bí

2

17

028

THPT Nguyễn Tất  Thành Xã Phương Đông,Uông Bí

1

17

031

THPT Trần Phú Phường Ka Long, TP Móng Cái

2

17

032

THPT Lý Thường Kiệt Xã Hải Tiến, TP Móng Cái

1

17

033

THCS vầ THPT Chu Văn An P Trần Phú, TP Móng Cái

2

17

034

Trung tâm HN&GDTX Móng Cái P. Hoà Lạc, TP Móng Cái

2

17

037

THPT Bình Liêu T.trấn Bình Liêu, Bình Liêu

1

17

038

THCS-THPT Hoành Mô Xã Hoành Mô, Bình Liêu

1

17

039

Trung tâm HN&GDTX Bình Liêu T.trấn Bình Liêu, Bình Liêu

1

17

040

THPT Đầm Hà T.trấn Đầm Hà, Đầm Hà

2NT

17

041

THCS-THPT Lê Lợi X. Quảng Tân, Đầm Hà

1

17

042

Trung tâm HN&GDTX Đầm Hà T.trấn Đầm Hà, Đầm Hà

2NT

17

044

THPT Quảng Hà T.trấn Quảng Hà, Hải Hà

2NT

17

045

THPT Nguyễn Du T.trấn Quảng Hà, Hải Hà

2NT

17

046

Trung tâm HN&GDTX Hải Hà T.trấn Quảng Hà, Hải Hà

2NT

17

048

THPT Tiên Yên T. trấn Tiên Yên,  Tiên Yên

2NT

17

049

THPT Hải Đông X. Đông Hải, Tiên Yên

1

17

050

THPT Nguyễn Trãi X. Tiên Lãng, Tiên Yên

1

17

051

Trung tâm HN&GDTX Tiên Yên T. trấn Tiên Yên, Tiên Yên

2NT

17

053

THPT Ba Chẽ T.trấn Ba Chẽ,  Ba Chẽ

1

17

054

Trung tâm HN&GDTX Ba Chẽ T.trấn Ba Chẽ, Ba Chẽ

1

17

056

THPT Đông Triều T.trấn Đông Triều,  Đông Triều

2NT

17

057

THPT  Hoàng Quốc Việt T. trấn Mạo Khê,  Đông Triều

1

17

058

THPT Hoàng Hoa Thám Xã Hoàng Quế, Đông Triều

1

17

059

THPT Lê Chân Xã Thuỷ An, Đông Triều

1

17

060

THCS -THPT Trần Nhân Tông T. trấn Mạo Khê, Đông Triều

1

17

061

THCS-THPT Nguyễn Bình Xã Thuỷ An,Đông Triều

1

17

062

TTHNGDTX Đông Triều T. trấn Mạo Khê, Đông Triều

1

17

063

TT.ĐTBD-ĐH Công nghiệp Q. Ninh Xã Yên Thọ, Đông Triều

1

17

066

THPT Bạch Đằng T.trấn Quảng Yên,  Yên Hưng

2NT

17

067

THPT Minh Hà Xã Cẩm La, Yên Hưng

2NT

17

068

THPT Đông Thành Xã Minh Thành, Yên Hưng

1

17

069

THPT Yên Hưng T.trấn Quảng Yên, Yên Hưng

2NT

17

070

THPT Trần Quốc Tuấn Xã Minh Thành, H. Yên Hưng

1

17

071

THPT Ngô Gia Tự Xã Liên Hoà, Yên Hưng

2NT

17

072

TTHN-GDTX  Yên Hưng T. trấn Quảng Yên, H Yên Hưng

2NT

17

075

THPT Hoành Bồ T.Trấn Trới, Hoành Bồ

2NT

17

076

THPT Quảng La Xã Quảng La, H. Hoành Bồ

1

17

077

THPT Thống Nhất Xã Thống Nhất, H. Hoành Bồ

1

17

078

TTHN-GDTX Hoành Bồ T.Trấn Trới, Hoành Bồ

2NT

17

080

THPT Hải Đảo Xã Hạ Long, Vân Đồn

1

17

081

THPT  Quan Lạn Xã Quan Lạn,Vân Đồn

1

17

082

THPT Trần Khánh Dư Cái Rồng, Vân Đồn

1

17

083

TTHN-GDTX  Vân Đồn Cái Rồng, Vân Đồn

1

17

085

THPT Cô Tô T.trấn Cô Tô, Cô Tô

1

17

086

TTHN-GDTX  Cô Tô T.trấn Cô Tô, Cô Tô

1

17

090

CĐ Văn Hoá Nthuật-Du lịch Q.Ninh P. Hồng Hải, TP Hạ Long

2

17

091

CĐ Y tế Q.Ninh P. Hồng Hải, TP Hạ Long

2

17

092

CĐ C.nghiệp C.Phả PCẩm Thuỷ,TXCẩm Phả

2

17

093

CtyCơ khí T.tâm Cẩm Phả PCẩm Thuỷ,TXCẩm Phả

2

17

094

TH Kinh Tế Q.Ninh PNamKhê,TXUông Bí

1

17

095

CĐ Nông Lâm Đông Bắc Xã Minh Thành, H. Yên Hưng

1

17

096

CĐ Công nghiệp &Xây dựng P. Phương Đông, TX Uông Bí

1

17

097

CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm P. Bạch Đằng đằng, TP Hạ Long

2

17

98

Phân hiệu 1- CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm P Quang Hanh – TX Cẩm Phả

1

17

99

Phân hiệu 2- CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm TT Trới , Hoành Bồ

2NT

17

100

Phân hiệu 3- CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm TT Tiên Yên, Tiên Yên

2NT

17

101

TC nghề giao thông cơ điện P. Hà khẩu, TP Hạ Long

2

17

102

  TC nghề Công nghiệp và Xây dựng P.Hồng Hải , TP Hạ Long

2

17

103

TC nghề Công nghệ Hạ Long P.Cao Thắng, TP Hạ Long

2

17

104

CĐ nghề Mỏ Hữu nghị P.Thanh Sơn,TXUông Bí

2

tu dong nhan diem thi ve may dien thoai

Tự động nhận điểm thi về máy điện thoại

MÃ TỈNH QUẢNG NINH 

1700 Sở Giáo dục và Đào tạo

1701 Thàn phố Hạ Long

1702 Thị xã Cẩm Phả

1703 Thị xã Uông Bí

1704 Thành phố Móng Cái

1705 Huyện Bình Liêu

1706 Huyện Đầm Hà

1707 Huyện Hải Hà

1708 Huyện Tiên Yên

1709 Huyện Ba Chẽ

1710 Huyện Đông Triều

1711 Huyện Yên Hưng

1712 Huyện Hoành Bồ

1713 Huyện Vân Đồn

1714 Huyện Cô Tô

Quảng Ninh là tỉnh ven biển thuộc vùng Đông Bắc Việt Nam. Trong quy hoạch phát triển kinh tế, Quảng Ninh vừa thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc vừa thuộc vùng duyên hải Bắc Bộ. Đây là tỉnh khai thác than đá chính của Việt Nam. Di sản thế giới vịnh Hạ Long và Cửa khẩu quốc tế Móng Cái nằm ở tỉnh này. Quảng Ninh là tỉnh có nhiều đô thị nhất Việt Nam với 4 thành phố Hạ Long, Móng Cái, Uông Bí, Cẩm Phả và 1 thị xã Quảng Yên.
Quảng Ninh được thành lập năm 1963 với nền tảng là khu Hồng Quảng và tỉnh Hải Ninh. Tên tỉnh là ghép tên của hai tỉnh Quảng Yên và Hải Ninh cũ. Diện tích của toàn tỉnh Quảng Ninh là 8.239,243 km².
Biên giới giáp với Trung Quốc trước năm 1887 là sông Dương Hà (còn gọi là An Nam Giang) bao gồm cả mũi Bạch Long nhưng Công ước Pháp-Thanh 1887 nhận kinh tuyến đông 105 độ 43 phút Paris làm đường phân định thì phần đất này Pháp nhường cho nhà Thanh. Phần đất bị cắt gồm hơn bảy xã thuộc tổng Bát Tràng và hai xã của tổng Kiến Duyên.[1]
Hiện nay có một số ý kiến cho rằng vùng đất Trường Bình – Bạch Long của huyện Phòng Thành Cảng, tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc là thuộc Việt Nam, nhất là sau khi Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được thành lập và tuyên bố hủy bỏ mọi hiệp ước về Việt Nam của thực dân Pháp với các nước khác. Như vậy vùng Bạch Long – Trường Bình đúng ra phải được trả lại về Quảng Ninh nhưng đã không được thực hiện. Rất nhiều người Kinh sống ở khu vực này tuyệt nhiên trở thành người mất quê hương và trở thành 1 trong 56 dân tộc của Trung Quốc, gọi là dân tộc Việt.
Hành chính

Quảng Ninh có 4 thành phố trực thuộc, 1 thị xã và 9 huyện:
Thành phố Hạ Long 20 phường
Thành phố Móng Cái 8 phường và 9 xã
Thành phố Cẩm Phả 13 phường và 3 xã
Thành phố Uông Bí 9 phường và 2 xã
Thị xã Quảng Yên 11 phường và 8 xã
Huyện Đông Triều 2 thị trấn và 19 xã (Thành lập thị xã Đông Triều năm 2014)
Huyện Tiên Yên 1 thị trấn và 11 xã (Thành lập thị xã Tiên Yên năm 2014)
Huyện Hải Hà 1 thị trấn và 15 xã (Thành lập thị xã Quảng Hà trước năm 2020)
Huyện Bình Liêu 1 thị trấn và 7 xã
Huyện Ba Chẽ 1 thị trấn và 7 xã
Huyện đảo Cô Tô 1 thị trấn và 2 xã
Huyện Đầm Hà 1 thị trấn và 7 xã
Huyện Hoành Bồ 1 thị trấn và 14 xã
Huyện Vân Đồn 1 thị trấn và 11 xã
Quảng Ninh có 184 đơn vị hành chính cấp xã gồm 113 xã, 61 phường và 10 thị trấn. Quảng Ninh là tỉnh có nhiều thành phố và thị xã trực thuộc nhất của Việt Nam.
Dân số Quảng Ninh theo tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2010 là 1.159.463 người trong đó nữ là 566,184 người có tỉ lệ dân số sống ở thành thị cao thứ 3 Việt Nam (sau thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng), dân số thành thị là 667.862 người (chiếm tỉ lệ 58,1%). Quảng Ninh thuộc diện tỉnh có số dân trung bình trong cả nước. Tỷ lệ tăng dân số bình quân từ năm 1999 đến 2009 là 1,3% (trung bình cả nước là 1,2%).

Bài viết liên quan:

Leave a Comment