Công bố điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2012 tỉnh Quảng Ninh ở đây, mời các bạn tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2012 tỉnh Quảng Ninh bên dưới:
Bấm xem điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Quảng Ninh
DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2012
SỞ GD-ĐT: 17 QUẢNG NINH
|
Mã tỉnh |
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
17 |
001 |
THPT Chuyên Hạ Long | Phường Hồng Hải, TP Hạ Long |
2 |
|
17 |
002 |
TTHNGDTX tỉnh | Phường Hồng Hải, TP Hạ Long |
2 |
|
17 |
003 |
THPT.DTNT tỉnh | Phường Hồng Hải, TP Hạ Long |
2 |
|
17 |
004 |
THPT Hồng Gai | Phường Hồng Hải, TP Hạ Long |
2 |
|
17 |
005 |
THPT Ngô Quyền | Phường Cao Thắng,TP Hạ Long |
2 |
|
17 |
006 |
THPT Vũ Văn Hiếu | Phường Hà Tu, TP Hạ Long |
2 |
|
17 |
007 |
THPT Bãi Cháy | Phường Bãi Cháy, TP Hạ Long |
2 |
|
17 |
008 |
THCS-THPT Lê Thánh Tông | Phường Hồng Hà, TP Hạ Long |
2 |
|
17 |
009 |
THPT Hạ Long | Phường Cao Xanh, TP Hạ Long |
2 |
|
17 |
010 |
THPT Nguyễn Bình Khiêm | Phường Hà Khẩu, TP Hạ Long |
2 |
|
17 |
011 |
Tiểu học-THCS-THPT Văn Lang | Hồng Gai, TP. Hạ Long |
2 |
|
17 |
014 |
THPT Cẩm Phả | P.Cẩm Thành, Cẩm Phả |
2 |
|
17 |
015 |
THPT Lê Hồng Phong | P. Cẩm Phú, Cẩm Phả |
2 |
|
17 |
016 |
THPT Cửa Ông | P.Cửa Ông, Cẩm Phả |
2 |
|
17 |
017 |
THPT Lê Quý Đôn | P. Quang Hanh, Cẩm Phả |
1 |
|
17 |
018 |
THPT Mông Dương | P. Mông Dương, Cẩm Phả |
1 |
|
17 |
019 |
THPT Lương Thế Vinh | P.Cẩm Trung, Cẩm Phả |
2 |
|
17 |
020 |
THPT Hùng Vương | Cẩm Phú, Cẩm Phả |
2 |
|
17 |
021 |
TTHNGDTX Cẩm Phả | P Cẩm Sơn, Cẩm Phả |
2 |
|
17 |
024 |
THPT Uông Bí | P. Quang Trung, Uông Bí |
2 |
|
17 |
025 |
THPT Hoàng Văn Thụ | P. Vành Danh, Uông Bí |
1 |
|
17 |
026 |
TTHNGDTX Uông Bí | Phường Quang Trung, Uông Bí |
2 |
|
17 |
027 |
THPT Hồng Đức | Phường Quang Trung, Uông Bí |
2 |
|
17 |
028 |
THPT Nguyễn Tất Thành | Xã Phương Đông,Uông Bí |
1 |
|
17 |
031 |
THPT Trần Phú | Phường Ka Long, TP Móng Cái |
2 |
|
17 |
032 |
THPT Lý Thường Kiệt | Xã Hải Tiến, TP Móng Cái |
1 |
|
17 |
033 |
THCS vầ THPT Chu Văn An | P Trần Phú, TP Móng Cái |
2 |
|
17 |
034 |
Trung tâm HN&GDTX Móng Cái | P. Hoà Lạc, TP Móng Cái |
2 |
|
17 |
037 |
THPT Bình Liêu | T.trấn Bình Liêu, Bình Liêu |
1 |
|
17 |
038 |
THCS-THPT Hoành Mô | Xã Hoành Mô, Bình Liêu |
1 |
|
17 |
039 |
Trung tâm HN&GDTX Bình Liêu | T.trấn Bình Liêu, Bình Liêu |
1 |
|
17 |
040 |
THPT Đầm Hà | T.trấn Đầm Hà, Đầm Hà |
2NT |
|
17 |
041 |
THCS-THPT Lê Lợi | X. Quảng Tân, Đầm Hà |
1 |
|
17 |
042 |
Trung tâm HN&GDTX Đầm Hà | T.trấn Đầm Hà, Đầm Hà |
2NT |
|
17 |
044 |
THPT Quảng Hà | T.trấn Quảng Hà, Hải Hà |
2NT |
|
17 |
045 |
THPT Nguyễn Du | T.trấn Quảng Hà, Hải Hà |
2NT |
|
17 |
046 |
Trung tâm HN&GDTX Hải Hà | T.trấn Quảng Hà, Hải Hà |
2NT |
|
17 |
048 |
THPT Tiên Yên | T. trấn Tiên Yên, Tiên Yên |
2NT |
|
17 |
049 |
THPT Hải Đông | X. Đông Hải, Tiên Yên |
1 |
|
17 |
050 |
THPT Nguyễn Trãi | X. Tiên Lãng, Tiên Yên |
1 |
|
17 |
051 |
Trung tâm HN&GDTX Tiên Yên | T. trấn Tiên Yên, Tiên Yên |
2NT |
|
17 |
053 |
THPT Ba Chẽ | T.trấn Ba Chẽ, Ba Chẽ |
1 |
|
17 |
054 |
Trung tâm HN&GDTX Ba Chẽ | T.trấn Ba Chẽ, Ba Chẽ |
1 |
|
17 |
056 |
THPT Đông Triều | T.trấn Đông Triều, Đông Triều |
2NT |
|
17 |
057 |
THPT Hoàng Quốc Việt | T. trấn Mạo Khê, Đông Triều |
1 |
|
17 |
058 |
THPT Hoàng Hoa Thám | Xã Hoàng Quế, Đông Triều |
1 |
|
17 |
059 |
THPT Lê Chân | Xã Thuỷ An, Đông Triều |
1 |
|
17 |
060 |
THCS -THPT Trần Nhân Tông | T. trấn Mạo Khê, Đông Triều |
1 |
|
17 |
061 |
THCS-THPT Nguyễn Bình | Xã Thuỷ An,Đông Triều |
1 |
|
17 |
062 |
TTHNGDTX Đông Triều | T. trấn Mạo Khê, Đông Triều |
1 |
|
17 |
063 |
TT.ĐTBD-ĐH Công nghiệp Q. Ninh | Xã Yên Thọ, Đông Triều |
1 |
|
17 |
066 |
THPT Bạch Đằng | T.trấn Quảng Yên, Yên Hưng |
2NT |
|
17 |
067 |
THPT Minh Hà | Xã Cẩm La, Yên Hưng |
2NT |
|
17 |
068 |
THPT Đông Thành | Xã Minh Thành, Yên Hưng |
1 |
|
17 |
069 |
THPT Yên Hưng | T.trấn Quảng Yên, Yên Hưng |
2NT |
|
17 |
070 |
THPT Trần Quốc Tuấn | Xã Minh Thành, H. Yên Hưng |
1 |
|
17 |
071 |
THPT Ngô Gia Tự | Xã Liên Hoà, Yên Hưng |
2NT |
|
17 |
072 |
TTHN-GDTX Yên Hưng | T. trấn Quảng Yên, H Yên Hưng |
2NT |
|
17 |
075 |
THPT Hoành Bồ | T.Trấn Trới, Hoành Bồ |
2NT |
|
17 |
076 |
THPT Quảng La | Xã Quảng La, H. Hoành Bồ |
1 |
|
17 |
077 |
THPT Thống Nhất | Xã Thống Nhất, H. Hoành Bồ |
1 |
|
17 |
078 |
TTHN-GDTX Hoành Bồ | T.Trấn Trới, Hoành Bồ |
2NT |
|
17 |
080 |
THPT Hải Đảo | Xã Hạ Long, Vân Đồn |
1 |
|
17 |
081 |
THPT Quan Lạn | Xã Quan Lạn,Vân Đồn |
1 |
|
17 |
082 |
THPT Trần Khánh Dư | Cái Rồng, Vân Đồn |
1 |
|
17 |
083 |
TTHN-GDTX Vân Đồn | Cái Rồng, Vân Đồn |
1 |
|
17 |
085 |
THPT Cô Tô | T.trấn Cô Tô, Cô Tô |
1 |
|
17 |
086 |
TTHN-GDTX Cô Tô | T.trấn Cô Tô, Cô Tô |
1 |
|
17 |
090 |
CĐ Văn Hoá Nthuật-Du lịch Q.Ninh | P. Hồng Hải, TP Hạ Long |
2 |
|
17 |
091 |
CĐ Y tế Q.Ninh | P. Hồng Hải, TP Hạ Long |
2 |
|
17 |
092 |
CĐ C.nghiệp C.Phả | PCẩm Thuỷ,TXCẩm Phả |
2 |
|
17 |
093 |
CtyCơ khí T.tâm Cẩm Phả | PCẩm Thuỷ,TXCẩm Phả |
2 |
|
17 |
094 |
TH Kinh Tế Q.Ninh | PNamKhê,TXUông Bí |
1 |
|
17 |
095 |
CĐ Nông Lâm Đông Bắc | Xã Minh Thành, H. Yên Hưng |
1 |
|
17 |
096 |
CĐ Công nghiệp &Xây dựng | P. Phương Đông, TX Uông Bí |
1 |
|
17 |
097 |
CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm | P. Bạch Đằng đằng, TP Hạ Long |
2 |
|
17 |
98 |
Phân hiệu 1- CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm | P Quang Hanh – TX Cẩm Phả |
1 |
|
17 |
99 |
Phân hiệu 2- CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm | TT Trới , Hoành Bồ |
2NT |
|
17 |
100 |
Phân hiệu 3- CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm | TT Tiên Yên, Tiên Yên |
2NT |
|
17 |
101 |
TC nghề giao thông cơ điện | P. Hà khẩu, TP Hạ Long |
2 |
|
17 |
102 |
TC nghề Công nghiệp và Xây dựng | P.Hồng Hải , TP Hạ Long |
2 |
|
17 |
103 |
TC nghề Công nghệ Hạ Long | P.Cao Thắng, TP Hạ Long |
2 |
|
17 |
104 |
CĐ nghề Mỏ Hữu nghị | P.Thanh Sơn,TXUông Bí |
2 |
Tự động nhận điểm thi về máy điện thoại
MÃ TỈNH QUẢNG NINH
| 1700 Sở Giáo dục và Đào tạo
1701 Thàn phố Hạ Long 1702 Thị xã Cẩm Phả 1703 Thị xã Uông Bí 1704 Thành phố Móng Cái |
1705 Huyện Bình Liêu
1706 Huyện Đầm Hà 1707 Huyện Hải Hà 1708 Huyện Tiên Yên 1709 Huyện Ba Chẽ |
1710 Huyện Đông Triều
1711 Huyện Yên Hưng 1712 Huyện Hoành Bồ 1713 Huyện Vân Đồn 1714 Huyện Cô Tô |
Quảng Ninh là tỉnh ven biển thuộc vùng Đông Bắc Việt Nam. Trong quy hoạch phát triển kinh tế, Quảng Ninh vừa thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc vừa thuộc vùng duyên hải Bắc Bộ. Đây là tỉnh khai thác than đá chính của Việt Nam. Di sản thế giới vịnh Hạ Long và Cửa khẩu quốc tế Móng Cái nằm ở tỉnh này. Quảng Ninh là tỉnh có nhiều đô thị nhất Việt Nam với 4 thành phố Hạ Long, Móng Cái, Uông Bí, Cẩm Phả và 1 thị xã Quảng Yên.
Quảng Ninh được thành lập năm 1963 với nền tảng là khu Hồng Quảng và tỉnh Hải Ninh. Tên tỉnh là ghép tên của hai tỉnh Quảng Yên và Hải Ninh cũ. Diện tích của toàn tỉnh Quảng Ninh là 8.239,243 km².
Biên giới giáp với Trung Quốc trước năm 1887 là sông Dương Hà (còn gọi là An Nam Giang) bao gồm cả mũi Bạch Long nhưng Công ước Pháp-Thanh 1887 nhận kinh tuyến đông 105 độ 43 phút Paris làm đường phân định thì phần đất này Pháp nhường cho nhà Thanh. Phần đất bị cắt gồm hơn bảy xã thuộc tổng Bát Tràng và hai xã của tổng Kiến Duyên.[1]
Hiện nay có một số ý kiến cho rằng vùng đất Trường Bình – Bạch Long của huyện Phòng Thành Cảng, tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc là thuộc Việt Nam, nhất là sau khi Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được thành lập và tuyên bố hủy bỏ mọi hiệp ước về Việt Nam của thực dân Pháp với các nước khác. Như vậy vùng Bạch Long – Trường Bình đúng ra phải được trả lại về Quảng Ninh nhưng đã không được thực hiện. Rất nhiều người Kinh sống ở khu vực này tuyệt nhiên trở thành người mất quê hương và trở thành 1 trong 56 dân tộc của Trung Quốc, gọi là dân tộc Việt.
Hành chính
Quảng Ninh có 4 thành phố trực thuộc, 1 thị xã và 9 huyện:
Thành phố Hạ Long 20 phường
Thành phố Móng Cái 8 phường và 9 xã
Thành phố Cẩm Phả 13 phường và 3 xã
Thành phố Uông Bí 9 phường và 2 xã
Thị xã Quảng Yên 11 phường và 8 xã
Huyện Đông Triều 2 thị trấn và 19 xã (Thành lập thị xã Đông Triều năm 2014)
Huyện Tiên Yên 1 thị trấn và 11 xã (Thành lập thị xã Tiên Yên năm 2014)
Huyện Hải Hà 1 thị trấn và 15 xã (Thành lập thị xã Quảng Hà trước năm 2020)
Huyện Bình Liêu 1 thị trấn và 7 xã
Huyện Ba Chẽ 1 thị trấn và 7 xã
Huyện đảo Cô Tô 1 thị trấn và 2 xã
Huyện Đầm Hà 1 thị trấn và 7 xã
Huyện Hoành Bồ 1 thị trấn và 14 xã
Huyện Vân Đồn 1 thị trấn và 11 xã
Quảng Ninh có 184 đơn vị hành chính cấp xã gồm 113 xã, 61 phường và 10 thị trấn. Quảng Ninh là tỉnh có nhiều thành phố và thị xã trực thuộc nhất của Việt Nam.
Dân số Quảng Ninh theo tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2010 là 1.159.463 người trong đó nữ là 566,184 người có tỉ lệ dân số sống ở thành thị cao thứ 3 Việt Nam (sau thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng), dân số thành thị là 667.862 người (chiếm tỉ lệ 58,1%). Quảng Ninh thuộc diện tỉnh có số dân trung bình trong cả nước. Tỷ lệ tăng dân số bình quân từ năm 1999 đến 2009 là 1,3% (trung bình cả nước là 1,2%).











meo doreamon: Lau co djem wa...
tieu yeu tinh: de de wa ah! gia ma thy kung dk nhu ni nj?hyhy...
Nguyễn Bá Hòa: Gửi cho em danh sách điên thi tốt nghiêp trường THPTC bình lục ngay kh...
Độc GIả: Phải xử lí nghiêm...
lam thi thanh thao98: De nay sao ma de the !!!...