Home » Điểm chuẩn 2014» Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2013

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2013

Filed under: Điểm chuẩn 2014 |

Diem chuan Dai Hoc Bach Khoa Ha Noi 2013 đã công bố. Điểm chuẩn ĐHCĐ năm 2013 chính thức. Bấm xem Diem chuan Dai Hoc Bach Khoa Ha Noi 2013

Diem chuan Dai Hoc Bach Khoa Ha Noi 2013 đã chính thức được công bố ! Mời độc giả Xem Điểm chuẩn Học Viện, Đại Học , Cao Đẳng trên cả nước tại trang web của chúng tôi.

Bấm xem Diem chuan Dai Hoc Bach Khoa Ha Noi 2013 TẠI ĐÂY

1184 Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2013

Nguồn :  Diemthi.24h.com.vn cập nhật nhanh nhất điểm chuẩn Đại học Cao đẳng các trường trên cả nước năm 2013.

Bên cạnh Diem chuan Dai Hoc Bach Khoa Ha Noi 2013, chúng tôi cập nhật tới độc giả điểm thi, điểm chuẩn của tất cả các trường Đại Học – Cao Đẳng trong mùa tuyển sinh năm nay

Mã trường: BKA
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D520122 Kỹ thuật tàu thủy A 23
2 D520120 Kỹ thuật hàng không A 23
3 D520115 Kỹ thuật nhiệt A 23
4 D520103 Kỹ thuật cơ khí A 23
5 D520101 Cơ kỹ thuật A 23
6 D510604 Kinh tế công nghiệp A 22
7 D510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A 22.5
8 D510601 Quản lý công nghiệp A 22
9 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 24.5
10 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A 24.5
11 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A 23
12 D480201 Công nghệ thông tin A 24.5
13 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A 23
14 D510202 Công nghệ chế tạo máy A 23
15 D540206 Công nghệ da giầy A 21.5
16 D540204 Công nghệ may A 21.5
17 D540201 Kỹ thuật dệt A 21.5
18 D520402 Kỹ thuật hạt nhân A 22
19 D520401 Vật lý kỹ thuật A 22
20 D520320 Kỹ thuật môi trường A 22.5
21 D520310 Kỹ thuật vật liệu kim loại A 21.5
22 D520309 Kỹ thuật vật liệu A 21.5
23 D520301 Kỹ thuật hóa học A 22.5
24 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 24.5
25 D520212 Kỹ thuật y sinh A 24.5
26 D520214 Kỹ thuật máy tính A 24.5
27 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A 24.5
28 D480104 Hệ thống thông tin A 24.5
29 D340301 Kế toán A 22
30 D440112 Hóa học A 22.5
31 D460112 Toán – Tin ứng dụng A 24.5
32 D480101 Khoa học máy tính A 24.5
33 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A 24.5
34 D480103 Kỹ thuật phần mềm A 24.5
35 D340201 Tài chính – Ngân hàng A 22
36 D340101 Quản trị kinh doanh A 22
37 D320401 Xuất bản (Kỹ thuật in và truyền thông) A 22.5
38 D140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A 21.5
39 D520114 Kỹ thuật cơ điện tử A,A1,D1 18
40 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A,A1,D1 18
41 D540101 Công nghệ thực phẩm A,B 22.5
42 D420201 Công nghệ sinh học A,B 22.5
43 D420202 Kỹ thuật sinh học A,B 22.5
44 D520120 Kỹ thuật hàng không A1 22
45 D520115 Kỹ thuật nhiệt A1 22
46 D520103 Kỹ thuật cơ khí A1 22
47 D520101 Cơ kỹ thuật A1 22
48 D510604 Kinh tế công nghiệp A1 21
49 D510601 Quản lý công nghiệp A1 21
50 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A1 23.5
51 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A1 23.5
52 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A1 22
53 D220201 Ngôn ngữ Anh A1 21
54 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A1 22
55 D510202 Công nghệ chế tạo máy A1 22
56 D540206 Công nghệ da giầy A1 20.5
57 D540204 Công nghệ may A1 20.5
58 D540201 Kỹ thuật dệt A1 20.5
59 D520402 Kỹ thuật hạt nhân A1 21
60 D520401 Vật lý kỹ thuật A1 21
61 D520310 Kỹ thuật vật liệu kim loại A1 20.5
62 D520309 Kỹ thuật vật liệu A1 20.5
63 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A1 23.5
64 D520214 Kỹ thuật máy tính A1 23.5
65 D520212 Kỹ thuật y sinh A1 23.5
66 D520122 Kỹ thuật tàu thủy A1 22
67 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A1 23.5
68 D480201 Công nghệ thông tin A1 23.5
69 D480104 Hệ thống thông tin A1 23.5
70 D480103 Kỹ thuật phần mềm A1 23.5
71 D340301 Kế toán A1 21
72 D460112 Toán – Tin ứng dụng A1 23.5
73 D480101 Khoa học máy tính A1 23.5
74 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A1 23.5
75 D340201 Tài chính – Ngân hàng A1 21
76 D340101 Quản trị kinh doanh A1 21
77 D140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A1 20.5
78 D510604 Kinh tế công nghiệp D1 20
79 D510601 Quản lý công nghiệp D1 20
80 D340201 Tài chính – Ngân hàng D1 20
81 D340301 Kế toán D1 20
82 D340101 Quản trị kinh doanh D1 20
83 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 28.5

–> Xem tổng hợp DIEM CHUAN DAI HOC NAM 2013 của tất cả các trường trên cả nước.

Trường ĐH Bạc Liêu thông báo xét tuyển NV2 như sau: Thông tin về Diem chuan Dai Hoc Bach Khoa Ha Noi 2013 cũng như các trường đại học khác chưa có. Chúng tôi sẽ cập nhật ngay khi có kết quả kỳ thi. Mời độc giả hãy tiếp tục theo dõi những tin tuyển sinh 2013 nóng hổi được cập nhật hàng ngày từ chúng tôi

.

Cùng kết bạn với Điểm Thi 24H trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh Hot nhất.

Bài viết liên quan :

Gửi phản hồi cho bài viết : Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2013

Comments on this entry are closed.