Home » Điểm chuẩn 2014» Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn 2013

Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn 2013

Filed under: Điểm chuẩn 2014 |

Diem chuan Dai Hoc Quy Nhon 2013 đã công bố. Điểm chuẩn Đại Học Cao Đẳng năm 2013 chính thức. Bấm xem Diem chuan Dai Hoc Quy Nhon 2013

Diem chuan Dai Hoc Quy Nhon 2013 đã chính thức được công bố ! Mời độc giả Xem Điểm chuẩn Học Viện, Đại Học , Cao Đẳng trên cả nước tại trang web của chúng tôi.

Bấm xem Diem chuan Dai Hoc Quy Nhon 2013 TẠI ĐÂY

1196 Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn 2013

Nguồn :  Diemthi.24h.com.vn cập nhật nhanh nhất điểm chuẩn Đại học Cao đẳng các trường trên cả nước năm 2013.

Bên cạnh Diem chuan Dai Hoc Quy Nhon 2013, chúng tôi cập nhật tới độc giả điểm thi, điểm chuẩn của tất cả các trường Đại Học – Cao Đẳng trong mùa tuyển sinh năm nay

Mã trường: DQN
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 Sư phạm Toán học A 21.5
2 Sư phạm Vật lí A 19
3 Sư phạm Hóa học A 21
4 Sư phạm Tin học A 15
5 Sư phạm Địa lý A 15
6 Giáo Dục Tiểu học A 19.5
7 Toán học A 15
8 Công nghệ thông tin A 14.5
9 Vật lí học A 15
10 Hóa học A 15
11 Quản lí đất đai A 15.5
12 Tâm lí học xã hội A 14
13 Quản lí giáo dục A 14
14 Quản lí nhà nước A 15
15 Quản trị kinh doanh A 14.5
16 Địa lí tự nhiên A, B, D1 14.5
17 Sư phạm Sinh học B 18
18 Sinh học B 15
19 Quản lí đất đai B 16.5
20 Tâm lí học xã hội B, C 15
21 Quản lí giáo dục B, C 15
22 Sư phạm Ngữ văn C 17.5
23 Sư phạm Lịch sử C 16
24 Sư phạm Địa lý C 16
25 Giáo dục chính trị C 14.5
26 Giáo Dục Tiểu học C 20.5
27 Văn học C 15
28 Lịch sử C 15
29 Công tác xã hội C 15
30 Việt Nam học C 15
31 Quản lí nhà nước C 16
32 Sư phạm Tin học D1 16
33 Giáo dục chính trị D1 14
34 Sư phạm Tiếng Anh D1 19
35 Công nghệ thông tin D1 15
36 Quản lí đất đai D1 16
37 Công tác xã hội D1 14.5
38 Việt Nam học D1 14.5
39 Quản lí nhà nước D1 15.5
40 Ngôn ngữ Tiếng Anh D1 17.5
41 Quản trị kinh doanh D1 15
42 Giáo dục mầm non M 19
43 Giáo dục thể chất T 19

–> Xem tổng hợp DIEM CHUAN DAI HOC NAM 2013 của tất cả các trường trên cả nước.

Điểm chuẩn của trường năm 2012 :

TT

Mã Ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

NV1

Chỉ tiêu

NV2

Điểm xét

NV2

1

D140209

Sư phạm Toán học

A

17.5

2

D140211

Sư phạm Vật lí

A

15

3

D140212

Sư phạm Hóa học

A

17

4

D140210

Sư phạm Tin học

A

13

20

13

D1

13.5

13.5

5

D140213

Sư phạm Sinh học

B

14.5

6

D140217

Sư phạm Ngữ văn

C

17.5

7

D140218

Sư phạm Lịch sử

C

16

8

D140219

Sư phạm Địa lí

A

17.5

C

16.5

9

D140205

Giáo dục chính trị

C

14.5

20

14.5

D1

13.5

13.5

10

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

D1

18.5

11

D140202

Giáo dục Tiểu học

A

16

C

17.5

12

D140206

Giáo dục thể chất

T

19

13

D140201

Giáo dục mầm non

M

17

14

D460101

Toán học

A

13

60

13

15

D480201

Công nghệ thông tin

A

13

40

13

D1

13.5

13.5

16

D440102

Vật lí học

A

13

40

13

17

D440112

Hóa học

A

13

60

13

18

D420101

Sinh học

B

14

60

14

19

D850103

Quản lí đất đai

A

13

B

14

D1

13.5

20

D440217

Địa lí tự nhiên

A

13

50

13

B

14

14

D1

13.5

13.5

21

D220330

Văn học

C

14.5

50

14.5

22

D220310

Lịch sử

C

14.5

50

14.5

23

D310403

Tâm lí học giáo dục

B

14

40

14

C

14.5

14.5

24

D760101

Công tác xã hội

C

14.5

40

14.5

D1

13.5

13.5

25

D140114

Quản lý giáo dục

A

13

40

13

C

14.5

14.5

26

D220113

Việt Nam học

C

14.5

40

14.5

D1

13.5

13.5

27

D310205

Quản lí nhà nước

A

13

C

14.5

D1

13.5

28

D220201

Ngôn ngữ Anh

D1

15

29

D340101

Quản trị kinh doanh

A

13

100

13

D1

13.5

13.5

30

D310101

Kinh tế

A

13

100

13

D1

13.5

13.5

31

D340301

Kế toán

A

13

100

13

D1

13.5

13.5

32

D340201

Tài chính ngân hàng

A

13

100

13

D1

13.5

13.5

33

D520201

Kĩ thuật điện, điện tử

A

13

60

13

34

D520207

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

A

13

40

13

35

D510103

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

A

13

60

13

36

D620109

Nông học

B

14

60

14

37

D510401

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

A

13

Trình độ Cao đẳng

 

 

 

 

38

C510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

A

10

70

10

39

C510302

Công nghệ Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A

10

50

10

40

C480201

Công nghệ thông tin

A

10

70

10

D1

10.5

10.5

41

C510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A

10

60

10

42

C340201

Tài chính  Ngân hàng

A

10

90

10

D1

10.5

10.5

43

C340101

Quản trị kinh doanh

A

10

90

10

D1

10.5

10.5

44

C850103

Quản lý đất đai

A

10

80

10

B

11

11

D1

10.5

10.5

45

C340301

Kế toán

A

10

90

10

D1

10.5

 

Lưu ý: Ngành Giáo dục thể chất: nhân hệ số 2 môn thi năng khiếu; các ngành còn lại không nhân hệ số

Thông tin về Diem chuan Dai Hoc Quy Nhon 2013 cũng như các trường đại học khác chưa có. Chúng tôi sẽ cập nhật ngay khi có kết quả kỳ thi. Mời độc giả hãy tiếp tục theo dõi những tin tuyển sinh 2013 nóng hổi được cập nhật hàng ngày từ chúng tôi.

Cùng kết bạn với Điểm Thi 24H trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh Hot nhất.

Bài viết liên quan :

Gửi phản hồi cho bài viết : Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn 2013

Comments on this entry are closed.