Home » Điểm chuẩn 2014» Điểm chuẩn Đại Học Thái Nguyên 2013

Điểm chuẩn Đại Học Thái Nguyên 2013

Filed under: Điểm chuẩn 2014 |

Diem chuan dai hoc Thai Nguyen 2013 đã được công bố ! Bấm xem Điểm chuẩn đại học Thái Nguyên 2013 chi tiết các khối ngành

Diem chuan dai hoc Thai Nguyen 2013 đã chính thức được công bố ! Mời độc giả Xem Điểm chuẩn ĐH Thái Nguyên và các trường thành viên, các trường Đại Học , Cao Đẳng trên cả nước tại trang web của chúng tôi.

Bấm DIEM CHUAN DAI HOC THAI NGUYEN 2013 TẠI ĐÂY

1162 Điểm chuẩn Đại Học Thái Nguyên 2013

Nguồn :  Diemthi.24h.com.vn cập nhật nhanh nhất điểm chuẩn Đại học Cao đẳng các trường trên cả nước năm 2013.

Bên cạnh Diem chuan dai hoc Thai Nguyen 2013, chúng tôi cập nhật tới độc giả điểm thi, điểm chuẩn của tất cả các trường Đại Học – Cao Đẳng trong mùa tuyển sinh năm nay

–> Xem tổng hợp ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC 2013 của tất cả các trường trên cả nước

Khoa Quốc Tế

Mã trường: DTQ
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340101 Quản trị kinh doanh:Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính A 13
2 D340120 Kinh doanh Quốc tế A,A1 13
3 D340301 Kế toán:Kế toán và Tài chính A,A1 13
4 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A,A1 13
5 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường B 14
6 D340120 Kinh doanh Quốc tế D1 13.5
7 D340101 Quản trị kinh doanh:Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính D1 13.5
8 D340301 Kế toán:Kế toán và Tài chính D1 13.5
9 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường D1 13.5
Khoa ngoại ngữ
Mã trường: DTF
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140231 Sư phạm tiếng Anh:Sư phạm tiếng Anh;Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học (nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ) D1 18.5
2 D220201 Ngôn ngữ Anh (nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ) D1 17
3 C140231 Sư phạm tiếng Anh:Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh D1 13.5
4 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc:Ngôn ngữ Trung Quốc ; Song ngữ Trung-Anh D1,4 13.5
5 D140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc:Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung-Anh D1,4 13.5
6 D140232 Sư phạm tiếng Nga:Sư phạm song ngữ Nga-Anh D1,D2 13.5
7 D220203 Ngôn ngữ Pháp:Song ngữ Pháp-Anh D1,D3 13.5
ĐH Khoa học
Mã trường: DTZ
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D440112 Hóa học A 13
2 D440301 Khoa học môi trường A 13
3 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 13
4 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A 13
5 D460101 Toán học A,A1 13
6 D440102 Vật lý học A,A1 13
7 D460112 Toán ứng dụng:Toán – Tin ứng dụng A,A1 13
8 D440112 Hóa học B 14
9 D440301 Khoa học môi trường B 14
10 D420101 Sinh học B 14
11 D420201 Công nghệ sinh học B 14
12 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B 14
13 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường B 14
14 D440217 Địa lý tự nhiên B,C 14
15 D320202 Khoa học thư viện B,C 14
16 D220330 Văn học C 14
17 D220310 Lịch sử C 14
18 D340401 Khoa học quản lý C 14
19 D760101 Công tác xã hội C 14
20 D220113 Việt Nam học C 14
21 D320101 Báo chí C 14
22 D528102 Du lịch học C 14
23 D380101 Luật C 14
24 D220310 Lịch sử D1 13.5
25 D340401 Khoa học quản lý D1 13.5
26 D760101 Công tác xã hội D1 13.5
27 D220113 Việt Nam học D1 13.5
28 D320101 Báo chí D1 13.5
29 D528102 Du lịch học D1 13.5
30 D380101 Luật D1 13.5
ĐH Khoa học
Mã trường: DTZ
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D440112 Hóa học A 13
2 D440301 Khoa học môi trường A 13
3 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 13
4 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A 13
5 D460101 Toán học A,A1 13
6 D440102 Vật lý học A,A1 13
7 D460112 Toán ứng dụng:Toán – Tin ứng dụng A,A1 13
8 D440112 Hóa học B 14
9 D440301 Khoa học môi trường B 14
10 D420101 Sinh học B 14
11 D420201 Công nghệ sinh học B 14
12 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B 14
13 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường B 14
14 D440217 Địa lý tự nhiên B,C 14
15 D320202 Khoa học thư viện B,C 14
16 D220330 Văn học C 14
17 D220310 Lịch sử C 14
18 D340401 Khoa học quản lý C 14
19 D760101 Công tác xã hội C 14
20 D220113 Việt Nam học C 14
21 D320101 Báo chí C 14
22 D528102 Du lịch học C 14
23 D380101 Luật C 14
24 D220310 Lịch sử D1 13.5
25 D340401 Khoa học quản lý D1 13.5
26 D760101 Công tác xã hội D1 13.5
27 D220113 Việt Nam học D1 13.5
28 D320101 Báo chí D1 13.5
29 D528102 Du lịch học D1 13.5
30 D380101 Luật D1 13.5
ĐH Sư Phạm
Mã trường: DTS
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140212 Sư phạm Hoá học A 17.5
2 D140209 Sư phạm Toán học:SP Toán học;SP Toán CLC; SP Toán – Lý ; SP Toán – Tin A,A1 17.5
3 D140210 Sư phạm Tin học A,A1 16
4 D140211 Sư phạm Vật Lý A,A1 16
5 D140213 Sư phạm Sinh học:SP Sinh học;SP Sinh học CLC; SP Sinh – KTNN; SP Sinh – Hoá B 16
6 D140217 Sư phạm Ngữ Văn:SP Ngữ Văn;SP Ngữ văn CLC; SP Văn – Sử; SP Văn – Địa C 17.5
7 D140218 Sư phạm Lịch Sử C 17
8 D140219 Sư phạm Địa Lý C 17
9 D140101 Giáo dục học:SP Tâm lý – Giáo dục C,D1 16
10 D140205 Giáo dục Chính trị C,D1 16
11 D140202 Giáo dục Tiểu học:Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học – tiếng Anh D1 17
12 D140222 Sư phạm Mỹ thuật H 13
13 D140201 Giáo dục Mầm non M 17.5
14 D140221 Sư phạm Âm nhạc N 18
15 D140206 Giáo dục Thể chất:Giáo dục Thể chất Quốc phòng, Giáo dục thể chất T 18.5

ĐH Nông Lâm

Mã trường: DTN
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D850103 Quản lý đất đai:Quản lý đất đai; Địa chính – Môi trường A,A1 13
2 D620116 Phát triển nông thôn A,A1 13
3 D620115 Kinh tế nông nghiệp A,A1 13
4 D540101 Công nghệ thực phẩm:Công nghệ sau thu hoạch A,A1 13
5 D620211 Quản lý tài nguyên rừng A,A1 13
6 D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A,A1 13
7 D620105 Chăn nuôi:Chăn nuôi thú y A,A1 13
8 D640101 Thú y A,A1 13
9 D620201 Lâm nghiệp:Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp A,A1 13
10 D620110 Khoa học cây trồng:Trồng trọt A,A1 13
11 D620102 Khuyến nông A,A1 13
12 D440301 Khoa học môi trường:Khoa học môi trường; Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến) A,A1 13
13 D620301 Nuôi trồng thuỷ sản A,A1 13
14 D620113 Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan:Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan; Hoa viên cây cảnh A,A1 13
15 D540104 Công nghệ sau thu hoạch A,A1 13
16 D420201 Công nghệ sinh học A,A1 13
17 D620211 Quản lý tài nguyên rừng A1 13
18 D850103 Quản lý đất đai:Quản lý đất đai; Địa chính – Môi trường B 15.5
19 D620116 Phát triển nông thôn B 14
20 D620115 Kinh tế nông nghiệp B 14
21 D540101 Công nghệ thực phẩm:Công nghệ sau thu hoạch B 14
22 D620211 Quản lý tài nguyên rừng B 14
23 D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp B 14
24 D620105 Chăn nuôi:Chăn nuôi thú y B 14
25 D640101 Thú y B 14
26 D620201 Lâm nghiệp:Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp B 14
27 D620110 Khoa học cây trồng:Trồng trọt B 14
28 D620102 Khuyến nông B 14
29 D440301 Khoa học môi trường:Khoa học môi trường; Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến) B 14
30 D620301 Nuôi trồng thuỷ sản B 14
31 D620113 Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan:Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan; Hoa viên cây cảnh B 14
32 D540104 Công nghệ sau thu hoạch B 14
33 D420201 Công nghệ sinh học B 14
34 D850103 Quản lý đất đai:Quản lý đất đai; Địa chính – Môi trường D1 13.5
35 D620116 Phát triển nông thôn D1 13.5
36 D620115 Kinh tế nông nghiệp D1 13.5
37 D540101 Công nghệ thực phẩm:Công nghệ sau thu hoạch D1 13.5
38 D620211 Quản lý tài nguyên rừng D1 13.5
39 D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp D1 13.5
40 D620105 Chăn nuôi:Chăn nuôi thú y D1 13.5
41 D640101 Thú y D1 13.5
42 D620201 Lâm nghiệp:Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp D1 13.5
43 D620110 Khoa học cây trồng:Trồng trọt D1 13.5
44 D620102 Khuyến nông D1 13.5
45 D440301 Khoa học môi trường:Khoa học môi trường; Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến) D1 13.5
46 D620301 Nuôi trồng thuỷ sản D1 13.5
47 D620113 Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan:Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan; Hoa viên cây cảnh D1 13.5
48 D540104 Công nghệ sau thu hoạch D1 13.5
49 D420201 Công nghệ sinh học D1 13.5
ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp
Mã trường: DTK
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D520114 Kỹ thuật Cơ – Điện tử. A 13.5
2 D520320 Kỹ thuật Môi trường A 13
3 D520214 Kỹ thuật Máy tính:Tin học Công nghiệp A, A1 13
4 D520103 Kỹ thuật Cơ khí:Thiết kế cơ khí; Cơ khí Chế tạo máy; Cơ khí động lực; Cơ khí luyện kim cán thép. A,A1 14
5 D520201 Kỹ thuật Điện, Điện tử: Kỹ thuật Điện; Hệ thống Điện; Thiết bị Điện A,A1 14
6 D520207 Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông:Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử A,A1 14
7 D520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá:Tự động hóa Xí nghiệp Công nghiệp; Kỹ thuật Điều khiển A,A1 14
8 D140214 Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm Kỹ thuật Điện; Sư phạm Kỹ thuật Tin A,A1 13
9 D510604 Kinh tế công nghiệp:Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp. A,A1 13
10 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A,A1 13.5
11 D520114 Kỹ thuật Cơ – Điện tử. A1 13
12 D520320 Kỹ thuật Môi trường B 14.5
13 D510604 Kinh tế công nghiệp:Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp. D1 13.5
ĐH Học Kinh Tế – Quản Trị Kinh Doanh
Mã trường: DTE
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340301 Kế toán:Kế toán tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp A 15
2 D310101 Kinh tế:Quản lý kinh tế; Kinh tế đầu tư; Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thương Mại Quốc tế A,A1 13
3 D340101 Quản trị Kinh doanh:Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại A,A1 13
4 D340115 Marketing:Quản trị Marketing A,A1 13
5 D340103 Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành:Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn A,A1 13
6 D340201 Tài chính – Ngân hàng:Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân hàng; Ngân hàng A,A1 13
7 D380107 Luật kinh tế A,A1 13
8 D340301 Kế toán:Kế toán tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp A1 13
9 D310101 Kinh tế:Quản lý kinh tế; Kinh tế đầu tư; Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thương Mại Quốc tế D1 13.5
10 D340101 Quản trị Kinh doanh:Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại D1 13.5
11 D340115 Marketing:Quản trị Marketing D1 13.5
12 D340103 Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành:Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn D1 13.5
13 D340301 Kế toán:Kế toán tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp D1 13.5
14 D340201 Tài chính – Ngân hàng:Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân hàng; Ngân hàng D1 13.5
15 D380107 Luật kinh tế D1 13.5

Hiện nay, thông tin về Diem chuan dai hoc Thai Nguyen 2013 cũng như các trường đại học khác đã có. Mời độc giả hãy tiếp tục theo dõi những tin tuyển sinh 2013 nóng hổi được cập nhật hàng ngày từ chúng tôi.

Cùng kết bạn với Điểm Thi 24H trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh Hot nhất.

Bài viết liên quan :

Gửi phản hồi cho bài viết : Điểm chuẩn Đại Học Thái Nguyên 2013

Comments on this entry are closed.