Home » Điểm chuẩn 2014» Điểm chuẩn Đại Học Thủ Dầu Một 2013

Điểm chuẩn Đại Học Thủ Dầu Một 2013

Filed under: Điểm chuẩn 2014 |

Diem chuan Dai Hoc Thu Dau Mot 2013 đã được công bố chính thức - Bấm xem Diem chuan Dai Hoc Thu Dau Mot 2013 chính thức tại đây !

Bấm xem Diem chuan Dai Hoc Thu Dau Mot 2013 TẠI ĐÂY

1332 Điểm chuẩn Đại Học Thủ Dầu Một 2013

Nguồn :  Diemthi.24h.com.vn cập nhật nhanh nhất điểm chuẩn Đại học Cao đẳng các trường trên cả nước năm 2013.

Bên cạnh Diem chuan Dai Hoc Thu Dau Mot 2013 , chúng tôi cập nhật tới độc giả điểm thi, điểm chuẩn của tất cả các trường Đại Học – Cao Đẳng trong mùa tuyển sinh năm nay

Mã trường: TDM
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D580208 Kỹ thuật xây dựng A, A1 13
2 D440301 Khoa học môi trường A, A1 15.5
3 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A, A1 15
4 D520201 Kỹ thuật điện – điện tử A, A1 14
5 D380101 Luật A, A1 14
6 D340201 Tài chính – Ngân hàng A, A1 13
7 D340301 Kế toán A, A1 14.5
8 D510601 Quản lý công nghiệp A, A1 13
9 D480103 Kỹ thuật phần mềm A, A1 13
10 D480104 Hệ thống thông tin A, A1 13
11 D140101 Giáo dục học A, A1 13
12 D140202 Giáo dục Tiểu học A, A1 16.5
13 C340301 Kế toán A, A1 11 Hệ cao đẳng
14 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A, A1 11 Hệ cao đẳng
15 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử A, A1 11 Hệ cao đẳng
16 C140202 Giáo dục Tiểu học A, A1 12 Hệ cao đẳng
17 C140209 Sư phạm Toán học A, A1 12 Hệ cao đẳng
18 C140211 Sư phạm Vật lý A, A1 11 Hệ cao đẳng
19 D340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15
20 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị A, A1, V 13
21 D440112 Hóa học A, B 14
22 D440301 Khoa học môi trường B 14.5
23 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 18
24 C140213 Sư phạm Sinh học B 12 Hệ cao đẳng
25 D380101 Luật C 15
26 D140101 Giáo dục học C 14
27 D140217 Sư phạm Ngữ văn C 14
28 D140218 Sư phạm Lịch sử C 14
29 D760101 Công tác xã hội C 14
30 C760101 Công tác xã hội C 11 Hệ cao đẳng
31 C140202 Giáo dục Tiểu học C 13 Hệ cao đẳng
32 C140219 Sư phạm Địa lý C 11 Hệ cao đẳng
33 D140202 Giáo dục Tiểu học C, D1 17
34 D380101 Luật D1 14.5
35 D340201 Tài chính – Ngân hàng D1 13.5
36 D340301 Kế toán D1 15
37 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 15
38 D140101 Giáo dục học D1 13.5
39 D140217 Sư phạm Ngữ văn D1 13.5
40 D140218 Sư phạm Lịch sử D1 13.5
41 D760101 Công tác xã hội D1 13.5
42 C340301 Kế toán D1 11.5 Hệ cao đẳng
43 C760101 Công tác xã hội D1 10 Hệ cao đẳng
44 C140231 Sư phạm Tiếng Anh D1 12.5 Hệ cao đẳng
45 C140202 Giáo dục Tiểu học D1 12.5 Hệ cao đẳng
46 D140201 Giáo dục mầm non D1, M 15
47 C140201 Giáo dục Mầm non D1, M 12 Hệ cao đẳng
48 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D1,4 13.5
49 D580102 Kiến trúc V 15
50 C510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc V 12 Hệ cao đẳng

–> Xem tổng hợp DIEM CHUAN DAI HOC NAM 2013 của tất cả các trường trên cả nước.

Điểm chuẩn của trường năm 2012 :

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D580208 Kỹ thuật Xây dựng(Kỹ thuật Xây dựng; Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng) A 13
2 C140212 Sư phạm hóa học A 10
3 D440301 Khoa học Môi trường (Quản lý Tài Nguyên; Quản lý Môi trường; Quan trắc Môi trường; Công nghệ Môi trường; Tin học Môi trường ) A, A1 14
4 D480103 Kỹ thuật Phần mềm A, A1 13
5 D480104 Hệ thống Thông tin(HTTT – Quản lý; HTTT – Quản trị doanh nghiệp; HTTT – Quản trị Marketing; HTTT– Tài chính Ngân hàng ) A, A1 13
6 D520201 Công nghệ Kỹ thuật điện – điện tử A, A1 13
7 D340301 Kế toán (Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán- Kiểm toán) A, A1 14
8 D340101 Quản trị Kinh doanh (Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị Kinh doanh thương mại; Marketing) A, A1 14
9 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A, A1 10
10 C510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường A, A1 10
11 C480202 Tin học ứng dụng A, A1 10
12 C140210 Sư phạm tin học A, A1 10
13 C510301 Công nghệ Kỹ thuật điện – điện tử A, A1 10
14 C340301 Kế toán A, A1 10
15 C340101 Quản trị Kinh doanh A, A1 10
16 C140202 Giáo dục tiểu học A, A1 13
17 C140209 Sư phạm Toán học A, A1 10
18 C140211 Sư phạm Vật lý A, A1 10
19 D580102 Kiến trúc A1, V 13
20 D440301 Khoa học Môi trường (Quản lý Tài Nguyên; Quản lý Môi trường; Quan trắc Môi trường; Công nghệ Môi trường; Tin học Môi trường ) B 15
21 C510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường B 11
22 C140213 Sư phạm sinh học B 11
23 C140206 Giáo dục thể chất B, T 11
24 D760101 Công tác xã hội C 14.5
25 D140217 Sư phạm Ngữ văn C 14.5
26 D140218 Sư phạm Lịch sử C 14.5
27 C140202 Giáo dục tiểu học C 14.5
28 C140217 Sư phạm Ngữ văn C 11.5
29 C140219 Sư phạm Địa lý C 11.5
30 C140218 Sư phạm lịch sử C 11.5
31 D340301 Kế toán (Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán- Kiểm toán) D1 14.5
32 D340101 Quản trị Kinh doanh (Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị Kinh doanh thương mại; Marketing) D1 15
33 D220201 Ngôn ngữ Anh(Giảng dạy Tiếng Anh; Biên phiên dịch; Tiếng Anh thương mại ) D1 13.5
34 D760101 Công tác xã hội D1 13.5
35 D140217 Sư phạm Ngữ văn D1 13.5
36 C340301 Kế toán D1 10.5
37 C340101 Quản trị Kinh doanh D1 10.5
38 C220201 Tiếng Anh D1 10.5
39 C140231 Sư phạm tiếng Anh D1 10.5
40 C140202 Giáo dục tiểu học D1 13.5
41 C140217 Sư phạm Ngữ văn D1 10.5
42 C140219 Sư phạm Địa lý D1 10.5
43 C140201 Giáo dục mầm non D1, M 10.5
44 C510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc V 10

 Thông tin về Diem chuan Dai Hoc Thu Dau Mot 2013 cũng như các trường đại học khác chưa có. Chúng tôi sẽ cập nhật ngay khi có kết quả kỳ thi. Mời độc giả hãy tiếp tục theo dõi những tin tuyển sinh 2013 nóng hổi được cập nhật hàng ngày từ chúng tôi

.

Cùng kết bạn với Điểm Thi 24H trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh Hot nhất.

Bài viết liên quan :

Gửi phản hồi cho bài viết : Điểm chuẩn Đại Học Thủ Dầu Một 2013

Comments on this entry are closed.