Home » Điểm chuẩn 2014» Điểm chuẩn Học Viện Bưu Chính Viễn Thông 2013

Điểm chuẩn Học Viện Bưu Chính Viễn Thông 2013

Filed under: Điểm chuẩn 2014 |

Diem chuan Hoc Vien Buu Chinh Vien Thong 2013 đã được công bố ! xem Điểm chuẩn Đại Học – Cao Đẳng năm 2013.

Diem chuan Hoc Vien Buu Chinh Vien Thong 2013 đã chính thức được công bố ! Mời độc giả Xem Điểm chuẩn Học Viện, Đại Học , Cao Đẳng trên cả nước tại trang web của chúng tôi.

Bấm xem Diem chuan Hoc Vien Buu Chinh Vien Thong 2013 TẠI ĐÂY

111310 Điểm chuẩn Học Viện Bưu Chính Viễn Thông 2013

Nguồn : Diemthi.24h.com.vn cập nhật nhanh nhất điểm chuẩn Đại học Cao đẳng các trường trên cả nước năm 2013.

Bên cạnh Diem chuan Hoc Vien Buu Chinh Vien Thong 2013 , chúng tôi cập nhật tới độc giả điểm thi, điểm chuẩn của tất cả các trường Đại Học – Cao Đẳng trong mùa tuyển sinh năm nay

KV phía Bắc :

Mã trường: BVH
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D520207 KT Điện tử truyền thông A.A1. 18.5 đối tượng tự túc học phí đào tạo
2 D510301 - Công nghệ KT Điện, điện tử A.A1. 18 đối tượng tự túc học phí đào tạo
3 D480201 - Công nghệ thông tin A.A1. 19.5 đối tượng tự túc học phí đào tạo
4 D480202 - An toàn thông tin A.A1. 19.5 đối tượng tự túc học phí đào tạo
5 D480203 - Công nghệ đa phương tiện A.A1. 19.5 đối tượng tự túc học phí đào tạo
6 D340101 - Quản trị kinh doanh A.A1. 18.5 đối tượng tự túc học phí đào tạo
7 D340115 - Marketing A.A1. 18 đối tượng tự túc học phí đào tạo
8 D340301 - Kế toán A.A1. 18.5 đối tượng tự túc học phí đào tạo
9 C510302 - KT Điện tử truyền thông A.A1. 11 đối tượng tự túc học phí đào tạo: HỆ CAO ĐẲNG
10 C480201 - Công nghệ thông tin A.A1. 11 đối tượng tự túc học phí đào tạo: HỆ CAO ĐẲNG
11 D520207 KT Điện tử truyền thông A.A1.D1 23 đối tượng đóng học phí như các trường công lập
12 D510301 - Công nghệ KT Điện, điện tử A.A1.D1 23 đối tượng đóng học phí như các trường công

lập

13 D480201 - Công nghệ thông tin A.A1.D1 23 đối tượng đóng học phí như các trường công lập
14 D480202 - An toàn thông tin A.A1.D1 23 đối tượng đóng học phí như các trường công lập
15 D480203 - Công nghệ đa phương tiện A.A1.D1 23 đối tượng đóng học phí như các trường công lập
16 D340101 - Quản trị kinh doanh A.A1.D1 23 đối tượng đóng học phí như các trường công lập
17 D340115 - Marketing A.A1.D1 23 đối tượng đóng học phí như các trường công lập
18 D340301 - Kế toán A.A1.D1 23 đối tượng đóng học phí như các trường công lập
19 C340101 - Quản trị kinh doanh A.A1.D1 11 đối tượng tự túc học phí đào tạo: HỆ CAO ĐẲNG
20 C340301 - Kế toán A.A1.D1 11 đối tượng tự túc học phí đào tạo: HỆ CAO ĐẲNG
21 D480203 - Công nghệ đa phương tiện D1 20 đối tượng tự túc học phí đào tạo
22 D340101 - Quản trị kinh doanh D1 19 đối tượng tự túc học phí đào tạo
23 D340115 - Marketing D1 18.5 đối tượng tự túc học phí đào tạo
24 D340301 - Kế toán D1 19 đối tượng tự túc học phí đào tạo

KV phía Nam :

Mã trường: BVS
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D520207 KT Điện tử truyền thông A.A1. 16 đối tượng tự túc học phí đào tạo
2 D510301 - Công nghệ KT Điện, điện tử A.A1. 15.5 đối tượng tự túc học phí đào tạo
3 D480201 - Công nghệ thông tin A.A1. 16 đối tượng tự túc học phí đào tạo
4 D480203 - Công nghệ đa phương tiện A.A1. 16 đối tượng tự túc học phí đào tạo
5 D340101 - Quản trị kinh doanh A.A1. 16 đối tượng tự túc học phí đào tạo
6 D340115 - Marketing A.A1. 16 đối tượng tự túc học phí đào tạo
7 D340301 - Kế toán A.A1. 16 đối tượng tự túc học phí đào tạo
8 C510302 - KT Điện tử truyền thông A.A1. 10 đối tượng tự túc học phí đào tạo: HỆ CAO ĐẲNG
9 C480201 - Công nghệ thông tin A.A1. 10 đối tượng tự túc học phí đào tạo: HỆ CAO ĐẲNG
10 D520207 KT Điện tử truyền thông A.A1.D1 23 đối tượng đóng học phí như các trường công lập
11 D510301 - Công nghệ KT Điện, điện tử A.A1.D1 23 đối tượng đóng học phí như các trường công lập
12 D480201 - Công nghệ thông tin A.A1.D1 23 đối tượng đóng học phí như các trường công lập
13 D480203 - Công nghệ đa phương tiện A.A1.D1 23 đối tượng đóng học phí như các trường công lập
14 D340101 - Quản trị kinh doanh A.A1.D1 23 đối tượng đóng học phí như các trường công lập
15 D340115 - Marketing A.A1.D1 23 đối tượng đóng học phí như các trường công lập
16 D340301 - Kế toán A.A1.D1 23 đối tượng đóng học phí như các trường công lập
17 C340101 - Quản trị kinh doanh A.A1.D1 10 đối tượng tự túc học phí đào tạo: HỆ CAO ĐẲNG
18 C340301 - Kế toán A.A1.D1 10 đối tượng tự túc học phí đào tạo: HỆ CAO ĐẲNG
19 D480203 - Công nghệ đa phương tiện D1 16.5 đối tượng tự túc học phí đào tạo
20 D340101 - Quản trị kinh doanh D1 16.5 đối tượng tự túc học phí đào tạo
21 D340115 - Marketing D1 16.5 đối tượng tự túc học phí đào tạo
22 D340301 - Kế toán D1 16.5 đối tượng tự túc học phí đào tạo

–> Xem tổng hợp DIEM CHUAN DAI HOC NAM 2013 của tất cả các trường trên cả nước.

Tham khảo thông tin điểm chuẩn năm 2012 Học Viện Bưu Chính Viễn Thông KV phía Bắc.

Mã trường: BVH
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C510302 Điện tử truyền thông A1, A 0 Hệ ngoài công lập:11
2 C480201 Công nghệ thông tin A1, A 0 Hệ ngoài công lập:11
3 D520207 Điện tử, truyền thông A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập:17 (không D1)
4 D510301 Điện, điện tử A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập:16 (không D1)
5 D480201 Công nghệ thông tin A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập:17 (không D1)
6 D480203 Công nghệ đa phương tiện A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập:17
7 D340101 Quản trị kinh doanh A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập:17
8 D340301 Kế toán A1, D1, A 20.5 Hệ ngoài công lập:17
9 C340101 Quản trị kinh doanh A1, D1, A 0 Hệ ngoài công lập:11
10 C340301 Kế toán A1, D1, A 0 Hệ ngoài công lập:11

Hiện nay, thông tin về Diem chuan Hoc Vien Buu Chinh Vien Thong 2013 cũng như các trường đại học khác đã có. Mời độc giả hãy tiếp tục theo dõi những tin tuyển sinh 2013 nóng hổi được cập nhật hàng ngày từ chúng tôi.

Cùng kết bạn với Điểm Thi 24H trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh Hot nhất.

Bài viết liên quan :

Gửi phản hồi cho bài viết : Điểm chuẩn Học Viện Bưu Chính Viễn Thông 2013

Comments on this entry are closed.