Home » Điểm thi đại học 2014» Điểm thi đại học Đà Nẵng 2013

Điểm thi đại học Đà Nẵng 2013

Filed under: Điểm thi đại học 2014 |

Cập nhật Diem thi dai hoc Da Nang 2013 ngay khi có kết quả nhanh nhất, chính xác nhất.

Đại học Đà Nẵng

41 Lê Duẩn, Thành phố Đà Nẵng Ban Đào tạo: (0511) 3835345 -FAX: (0511) 3823683 Website: www.udn.vn

XEM NGAY Diem thi dai hoc Da Nang 2013 TẠI ĐÂY

KÝ HIỆU TRƯỜNG: DD – TỔNG CHỈ TIÊU: 10.950

Hệ đào tạo

Chỉ tiêu năm 2013

Các ngành đào tạo Đại học

8.080

Các ngành đào tạo Cao đẳng

2.870

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG có 6 trường thành viên, 1 Phân hiệu và 1 Khoa trực thuộc là: Trường Đại học Bách khoa (DDK), Trường Đại học Kinh tế (DDQ), Trường Đại học Ngoại ngữ (DDF), Trường Đại học Sư phạm (DDS), Trường Cao đẳng công nghệ (DDC), Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin (DDI), Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum (DDP), Khoa Y Dược (DDY).

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG tổ chức một Hội đồng tuyển sinh chung để tuyển sinh cho tất cả các Trường thành viên, Phân hiệu tại KonTum và Khoa Y Dược trực thuộc.

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG tuyển sinh trong cả nước. Các thí sinh dự thi vào ĐHĐN, hệ chính qui tập trung năm 2013 có tổng điểm thi 3 môn đạt từ 27 điểm (chưa nhân hệ số và chưa tính điểm ưu tiên) sẽ được hưởng các chế độ ưu tiên sau đây:

1. Được miễn học phí và tiền ký túc xá năm học thứ nhất;

            2. Được cấp học bổng năm học thứ nhất;

            3. Được chọn ngành học theo nguyện vọng trong cùng khối thi.

Các thí sinh trên sẽ tiếp tục được hưởng các chế độ ưu tiên này những năm tiếp theo, nếu kết quả học tập tại trường đạt loại giỏi.

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG tổ chức đào tạo và cho phép thí sinh hệ chính quy đăng ký học chương trình 2 giữa các trường thuộc ĐHĐN (QĐ số 384/QĐ-ĐHĐN-ĐT ngày 28/01/2011).

Chúng tôi sẽ cập nhật thông tin Diem thi dai hoc Da Nang 2013 khi có thông báo kết quả chính thức. Trước đó mời bạn đọc theo dõi điểm chuẩn đại học Đà Nẵng năm 2012

Số
TT
TRƯỜNG
NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH)
Khối
thi
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
I ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (DDK) A,V
+ Điểm trúng tuyển vào trường A từ 16.0 đến 19.5
V (môn vẽ hệ số 2) 23.5
Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
+ Điểm trúng tuyển vào ngành:
1 Công nghệ chế tạo máy A D510202 101 16.0
2 Kỹ thuật điện, điện tử A D520201 102 16.5
Kỹ thuật điện tử, truyền thông, gồm: A D520207
3 Kỹ thuật điện tử 103 16.0
4 Kỹ thuật viễn thông 208 16.0
5 Kỹ thuật máy tính 209 16.0
6 Kỹ thuật công trình xây dựng A D580201 104 19.0
7 Kỹ thuật tài nguyên nước A D580212 105 16.0
8 Kỹ thuật xây dựng CT giao thông A D580205 106 16.5
Kỹ thuật nhiệt, gồm: A D520115
9 Nhiệt – Điện lạnh 107 16.0
10 Kỹ thuật năng lượng và môi trường 117 16.0
11 Kỹ thuật cơ khí (Động lực) A D520103 108 16.0
12 Công nghệ thông tin A D480201 109 17.5
13 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành SPKT điện tử – tin học) A D140214 110 16.0
14 Kỹ thuật Cơ điện tử A D520114 111 17.0
15 Kỹ thuật môi trường A D520320 112 16.0
16 Kiến trúc (Vẽ mỹ thuật hệ số 2.) V D580102 113 23.5
17 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A D510105 114 16.0
18 Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) A D580208 115 16.0
19 Kĩ thuật tàu thủy A D520122 116 16.0
20 Quản lý tài nguyên và môi trường A D850101 118 16.0
21 Quản lý công nghiệp A D510601 119 16.0
22 Công nghệ thực phẩm A D540101 201 17.0
23 Kỹ thuật dầu khí A D520604 202 19.5
24 Công nghệ vật liệu A D510402 203 16.0
25 Công nghệ sinh học A D420201 206 16.0
26 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A D520216 207 16.0
27 Kinh tế xây dựng A D580301 400 18.0
II ĐẠI HỌC KINH TẾ (DDQ)
A, A1
D1-4
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
+ Điểm trúng tuyển vào trường A, A1, D từ 17.0 đến 20.0
Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
+ Điểm trúng tuyển vào ngành:
1 Kế toán A, A1, D D340301 401 18.0
Quản trị kinh doanh, gồm: A, A1, D D340101
2 Quản trị kinh doanh tổng quát 402 17.5
3 Quản trị Kinh doanh du lịch 403 18.0
4 Quản trị tài chính 416 18.5
5 Kinh doanh thương mại A, A1, D D340121 404 17.5
6 Kinh doanh quốc tế (Ngoại thương) A, A1, D D340120 405 20.0
7 Marketing A, A1, D D340115 406 17.5
Kinh tế, gồm các chuyên ngành: A, A1, D D310101
8 Kinh tế phát triển 407 17.0
9 Kinh tế lao động 408 17.0
10 Kinh tế và quản lý công 409 17.0
11 Kinh tế chính trị 410 17.0
12 Kinh tế đầu tư 419 17.0
13 Thống kê (Thống kê kinh tế xã hội) A, A1, D D460201 411 17.0
Tài chính – ngân hàng, gồm: A, A1, D D340201
14 Ngân hàng 412 17.5
15 Tài chính doanh nghiệp 415 19.0
Hệ thống thông tin quản lý, gồm: A, A1, D D340405
16 Tin học quản lý 414 17.0
17 Quản trị hệ thống thông tin 420 17.0
18 Quản trị nhân lực A, A1, D D340404 417 17.0
19 Kiểm toán A, A1, D D340302 418 19.5
Luật, gồm các chuyên ngành: A, A1, D D380101
20 Luật học 501 17.0
21 Luật kinh tế 502 17.0
III ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DDF):
C,D1-6
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
- Tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên (nếu có) phải đạt điểm sàn đại học;
- Điểm thi môn Ngoại ngữ  tính hệ số 2).
Sư phạm tiếng Anh, gồm:
D1
D140231
1 Sư phạm tiếng Anh 701 24.0
2 Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học 705 16.0
3 Sư phạm tiếng Pháp
D1,3
D140233 703 16.5
4 Sư phạm tiếng Trung
D1,4
D140234 704 16.5
Ngôn ngữ Anh, gồm:
D1
D220201
5 Cử nhân tiếng Anh 751 20.5
6 Cử nhân tiếng Anh thương mại 759 21.5
7 Cử nhân tiếng Anh du lịch 761 19.5
Ngôn ngữ Nga, gồm: D1,2,C D220202
8 Cử nhân tiếng Nga 752 16.0
9 Cử nhân tiếng Nga du lịch 762 16.0
Ngôn ngữ Pháp, gồm:
D1,3
D220203
10 Cử nhân tiếng Pháp 753 16.5
11 Cử nhân tiếng Pháp du lịch 763 16.0
Ngôn ngữ Trung Quốc, gồm:
D1,4
D220204
12 Cử nhân tiếng Trung
D1,4
754 17.5
13 Cử nhân tiếng Trung thương mại
D1
764 17.0
D4
764 16.0
14 Ngôn ngữ Nhật
D1
D220209 755 21.5
D6
D220209 755 16.0
15 Ngôn ngữ Hàn Quốc
D1
D220210 756 20.0
16 Ngôn ngữ Thái Lan
D1
D220214 757 15.5
17 Quốc tế học
D1
D220212 758 15.5
IV ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DDS)
1 Sư phạm Toán học A D140209 101 18.5
A1 16.5
2 Sư phạm Vật lý A D140211 102 16.0
3 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế) A D460112 103 13.0
A1 13.0
4 Công nghệ thông tin A D480201 104 13.0
A1 13.0
5 Sư phạm Tin học A D140210 105 13.0
A1 13.0
6 Vật lý học A D440102 106 13.0
7 Sư phạm hóa học A D140212 201 17.0
Hóa học, gồm các chuyên ngành: A D440112
8 Hóa học (Phân tích môi trường) 202 13.0
9 Hóa học (hóa dược) 203 13.0
10 Khoa học môi trường A D440301 204 13.0
11 Sư phạm Sinh học B D140213 301 14.5
12 Quản lý tài nguyên – Môi trường B D850101 302 16.0
13 Công nghệ sinh học B D420201 303 16.5
14 Giáo dục chính trị C D140205 500 14.5
D1 13.5
15 Sư phạm Ngữ văn C D140217 601 16.5
16 Sư phạm Lịch sử C D140218 602 14.5
17 Sư phạm Địa lý C D140219 603 14.5
18 Văn học C D220330 604 14.5
19 Tâm lý học B D310401 605 14.0
C 14.5
Địa lý học, gồm các chuyên ngành: D310501
20 Địa lý  tài nguyên môi trường A 606 13.0
B 14.0
21 Địa lý du lịch C 610 14.5
22 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa – Du lịch) C D220113 607 14.5
D1 13.5
23 Văn hóa học C D220340 608 14.5
24 Báo chí C D320101 609 14.5
D1 14.0
25 Công tác xã hội C D760101 611 14.5
D1 13.5
26 Giáo dục tiểu học D1 D140202 901 15.0
27 Giáo dục mầm non M D140201 902 16.0
V PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM (DDP)
+ Điểm trúng tuyển vào ngành:
1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A D580205 106 13.0
2 Kinh tế xây dựng A D580301 400 13.0
3 Kế toán A D340301 401 13.0
D1 13.5
4 Quản trị kinh doanh tổng quát A D340101 402 13.0
D1 13.5
5 Ngân hàng A D340201 412 13.0
D1 13.5

Các thông tin về điểm chuẩn, Diem thi dai hoc Da Nang 2013 , diem thi dai hoc nam 2013 sẽ được cập nhật nhanh nhất, mời độc giả chú ý đón đọc.

Cùng kết bạn với Điểm Thi 24H trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh Hot nhất.

Bài viết liên quan :

Gửi phản hồi cho bài viết : Điểm thi đại học Đà Nẵng 2013

Comments on this entry are closed.