Home » Tuyển sinh» Tổng hợp các trường đã công bố Điểm Chuẩn NV2 năm 2013

Tổng hợp các trường đã công bố Điểm Chuẩn NV2 năm 2013

Filed under: Tuyển sinh |

Các trường Đại Học Cao Đẳng đã công bố Diem chuan NV2 nam 2013 cho các ngành. Theo thông kê , hiện nay đã có 135 trường công bố Diem chuan NV2 nam 2013

Ngày 8/8 Bộ Giáo dục và đào tạo đã công bố điểm sàn đại học, cao đẳng 2013. Sau đó, các trường đã tiến hành công bố điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu Diem chuan NV2 nam 2013 cho các ngành. Theo thông kê , hiện nay đã có 135 trường công bố điểm xét tuyển NV2 năm 2013

Toàn bộ ĐIỂM CHUẨN NGUYỆN VỌNG 2 đã được cập nhật tại ĐÂY

1206 Tổng hợp các trường đã công bố Điểm Chuẩn NV2 năm 2013

  • DQT – Đại học Quang Trung
  • HHT – Đại học Hà Tĩnh
  • C19 – Cao Đẳng Sư Phạm Bắc Ninh
  • CYU – Cao đẳng y tế Quảng Nam
  • C33 – Cao đẳng sư phạm Thừa Thiên Huế
  • CKV – Cao Đẳng Kinh Tế – Tài Chính Vĩnh Long
  • CK4 – Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
  • C52 – Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa – Vũng Tàu
  • D20 – Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây
  • CDK – Cao Đẳng VHNT và Du Lịch Nha Trang
  • SP2 – Đại học Sư phạm Hà Nội 2
  • CCP – Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa
  • SPH – Đại học Sư Phạm Hà Nội
  • C24 – Cao đẳng sư phạm Hà Nam
  • C17 – Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Ninh
  • CNB – Cao Đẳng Văn Hóa, Nghệ Thuật Thái Bình
  • DDN – Đại Học Đại Nam
  • VHH – Đại học Văn hóa HN
  • CBT – Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội
  • CCC – Cao đẳng Công nghiệp Cẩm phả
  • CTW – Cao đẳng Kinh tế – Kĩ thuật Trung ương
  • MHN – Viện Đại học Mở HN
  • SKN – Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
  • DBL – Đại Học Bạc Liêu
  • CBC – Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp
  • LNS – ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
  • LNH – ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
  • SDU – Đại Học Sao Đỏ
  • DVH – Đại Học Dân Lập Văn Hiến
  • MDA – Đại học Mỏ Địa chất
  • CCC – Cao đẳng Công nghiệp Cẩm phả
  • CNV – Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Việt Bắc
  • SKV – Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
  • CSB – Cao Đẳng Thủy Sản
  • TDD – Đại học Thành Đô
  • VHD – Đại học Công Nghiệp Việt – Hung
  • C36 – Cao đẳng sư phạm Kon Tum
  • NTU – Đại học Nguyễn Trãi
  • NHS – Đại học Ngân Hàng TP HCM
  • CCK – Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghiệp Hà Nội
  • CTE – Cao Đẳng Thống Kê
  • D57 – Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh Long
  • CST – Cao Đẳng Cộng Đồng Sóc Trăng
  • CGT – Cao đẳng Giao thông vận tải – TPHCM
  • DQB – Đại học Quảng Bình
  • THP – Đại học Hải Phòng
  • DQN – Đại học Quy Nhơn
  • DFA – Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
  • C22 – Cao đẳng sư phạm Hưng Yên
  • DKB – Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
  • DKK – Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
  • CKL – Cao đẳng cơ khí Luyện Kim
  • DPT – Đại học Phan Thiết
  • TTN – Đại học Tây Nguyên
  • CYP – Cao đẳng Y tế Phú Thọ
  • CEM – Cao Đẳng Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi miền Trung
  • DVX – Đại học Công nghệ Vạn Xuân
  • CGS – Cao đẳng Giao thông Vận tải 3
  • CVS – CĐ VHNT và Du lịch Sài Gòn
  • DPQ – Đại học Phạm Văn Đồng
  • CCH – Cao đẳng Công Nghiệp Huế
  • CVV – Cao đẳng Văn Hóa – Nghệ Thuật Nghệ An
  • D03 – Cao Đẳng Cộng Đồng Hải Phòng
  • CCE – Cao Đẳng Kỹ thuật công nghiệp – Bộ Công Thương (Bắc Giang)
  • DBH – Đại Học Quốc Tế Bắc Hà
  • D50 – Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp
  • CK4 – Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
  • CKG – Cao đẳng kinh tế – kỹ thuật Kiên Giang
  • CDP – CĐ Nông lâm Đông Bắc
  • CEA – Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Nghệ An
  • CXN – Cao Đẳng Xây Dựng Nam Định
  • DVL – Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
  • DQU – Đại học Quảng Nam
  • DTM – Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
  • DDS – Đại học Đà Nẵng – Đại Học Sư Phạm
  • DDP – Đại học Đà Nẵng – Phân hiệu Đại học Đà Nẵng (Kom Tum)
  • DDK – Đại học Đà Nẵng – Đại học Bách Khoa
  • DDF – Đại học Đà Nẵng – Đại Học Ngoại Ngữ
  • NLS – Đại học Nông Lâm TP HCM
  • DBG – Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
  • CES – Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh
  • BVS – Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía Nam)
  • MTU – Đại học xây dựng Miền Tây
  • BVH – Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
  • CHH – Cao đẳng Hàng Hải
  • DHH – Đại Học Hà Hoa Tiên
  • DPD – Đại Học Dân Lập Phương Đông
  • DCQ – Đại học công nghệ quản lý hữu nghị
  • CCB – Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
  • CVD – Cao Đẳng Văn Hóa, Nghệ Thuật và Du Lịch Hạ Long
  • CDC – Cao đẳng DL Công Nghệ Thông Tin TP HCM
  • CGN – Cao đẳng Giao thông vận tải Miền Trung
  • CCY – Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên
  • EIU – Đại Học Quốc tế Miền Đông
  • CNH – Cao đẳng công nghệ Hà Nội
  • CVT – Cao Đẳng Công Nghệ Viettronics
  • TDM – Đại học Thủ Dầu Một
  • CLD – Cao đẳng Điện lực Miền Trung
  • DHH – Đại Học Hà Hoa Tiên
  • DKQ – Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
  • DLT – Đại học Lao Động – Xã Hội
  • DPY – Đại Học Phú Yên
  • TAG – Đại học An Giang
  • THV – Đại học Hùng Vương – Phú Thọ
  • DTU – Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Thái Nguyên
  • DTZ – ĐH Thái Nguyên – ĐH Khoa học
  • DTS – ĐH Thái Nguyên – ĐH Sư Phạm
  • DTQ – ĐH Thái Nguyên – Khoa Quốc tế
  • DTN – ĐH Thái Nguyên – ĐH Nông Lâm
  • DTK – ĐH Thái Nguyên – ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp
  • DTF – ĐH Thái Nguyên – Khoa ngoại ngữ
  • DTE – ĐH Thái Nguyên – ĐH Học Kinh Tế – Quản Trị Kinh Doanh
  • DTT – Đại học Tôn Đức Thắng
  • MTU – Đại học xây dựng Miền Tây
  • HDT – Đại học Hồng Đức
  • TGC – Học viện Báo chí Tuyên truyền
  • TLS – Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
  • TLA – Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
  • QSQ – Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
  • DDL – Đại học Điện Lực
  • DTL – Đại học Thăng Long
  • HTC – Học viện Tài Chính
  • QHX – Đại Học QG Hà Nội – Đại Học KHXH và Nhân Văn
  • QHS – Đại Học QG Hà Nội – Đại học Giáo dục
  • QHE – ĐH QG HN – Đại học Kinh tế
  • DMS – Đại học Tài chính – Marketting
  • SGD – ĐH Sài Gòn
  • HUI – Đại học công nghiệp TP HCM
  • GTS – Đại học giao thông vận tải HCM
  • CES - Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh
  • NNH – Đại học Nông nghiệp Hà Nội
  • XDA – Đại học Xây Dựng Hà nội
  • SPS – Đại học Sư phạm TP HCM
  • LPS – Đại học Luật TP HCM
  • QSX – Đại học KHXH và NV – ĐH Quốc Gia TP HCM

Trường ĐH Sư phạm TP.HCM công bố Diem chuan NV2 nam 2013 : SP tin học, CN thông tin, vật lý học, văn học, Việt Nam học: 14; Giáo dục chính trị: 13 (D1) và 14 (C); Giáo dục đặc biệt: 13 (D1), 14 (C, M); Quản lý giáo dục:13 (A, D1),14 (C); Tâm lý học: 13 (D1),14 (C); Sử – giáo dục quốc phòng: 13 (A), 14 (C); SP song ngữ Nga – Anh, ngôn ngữ Nga – Anh, SP tiếng Pháp, ngôn ngữ Pháp, SP tiếng Trung Quốc, ngôn ngữ Trung Quốc, ngôn ngữ Nhật: 18 (các môn ngoại ngữ nhân hệ số).

ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG TP.HCM): ngành Toán – Tin:16,5, Vật lý: 15,5; các ngành CNTT: 17; Sinh học: 21, hệ cao đẳng ngành CNTT: 11,5.

ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM): các ngành Lịch sử, Nhân học, Triết học, Xã hội học, Lưu trữ thông tin, Giáo dục, Đô thị học (C và D1): 15, ngành Du lịch học (C và D1): 17,5, Ngữ văn Đức và Ngữ văn Tây Ban Nha (D1): 16.

ĐH Cần Thơ (ĐHCT): ngành SP Sinh – Kỹ thuật nông nghiệp (B): 17,5; Quản trị kinh doanh (A, D1): 17; Khoa học đất (B), Quản lý nguồn lợi thủy sản (B), Giáo dục công dân (C): 16,5; Quản lý công nghiệp (A), Chăn nuôi (B), Bệnh học thủy sản (B), Nuôi trồng thủy sản (B), Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (B): 16; Quản lý nguồn lợi thủy sản (A): 15,5.

Diem chuan NV2 nam 2013 Các ngành Toán ứng dụng (A), SP vật lý (A), Kỹ thuật công trình xây dựng (xây dựng công trình thủy – A), CNTT (tin học ứng dụng – A): 15; Hệ thống thông tin (A), Thông tin học (D1): 14,5; SP vật lý – tin học (A), SP vật lý – công nghệ (A), Kỹ thuật cơ điện tử (A), khoa học máy tính (A): 14; Kỹ thuật cơ khí (cơ khí chế biến – A), Kỹ thuật cơ khí (cơ khí giao thông – A), Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (A), Kỹ thuật máy tính (A): 13,5; SP tiếng Pháp (D1, D3), ngôn ngữ Pháp (D1, D3): 13.

zp8497586rq
Cùng kết bạn với Điểm Thi 24H trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh Hot nhất.

Bài viết liên quan :

Gửi phản hồi cho bài viết : Tổng hợp các trường đã công bố Điểm Chuẩn NV2 năm 2013

Comments on this entry are closed.